1. Lĩnh vực sử dụng
• Các hệ truyền nhiệt kín tuần hoàn trong công nghiệp (dệt, hóa chất...) và dân dụng (lò sưởi)
- Nhiệt độ bể dầu 320oC, Max
- Nhiệt độ màng dầu 340oC, Max
1) Lĩnh vực sử dụng
• Các hệ truyền nhiệt kín tuần hoàn trong công nghiệp (dệt, hóa chất...) và dân dụng (lò sưởi)
- Nhiệt độ bể dầu 320oC, Max
- Nhiệt độ màng dầu 340oC, Max
2) Đặc tính kỹ thuật
|
Tên chỉ tiêu |
PV THERMIA |
|
|
|
K500 |
K6100 |
|
Phân loại ISO |
32 |
100 |
|
Tỷ trọng ở 150C, kg/l, min |
0.850 |
0.875 |
|
Độ nhớt động học, cSt, ở 1000C |
4.5 – 6.5 |
9.5 – 11.5 |
|
Độ nhớt động học, cSt, ở 400C |
28.8 – 35.2 |
95 – 105 |
|
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C |
220 |
250 |
Các chỉ tiêu kỹ thuật trên đặc trưng cho sản phẩm được chấp nhận trong sản xuất hiện nay. Sản phẩm có thể được điều chỉnh phù hợp theo yêu cầu của khách hàng.
3) Ưu điểm
• Ổn định nhiệt và chống ô xy hóa cao.
• Áp suất hơi thấp.
• Tách nước tuyệt hảo.
• Không ăn mòn, không độc hại.
4) Sức khỏe và an toàn
Dầu truyền nhiệt PV THERMIA không gây nguy hại đối với sức khỏe và an toàn nếu thực hiện đúng quy định, các tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp trong quá trình sử dụng.
5) Bảo quản
Tồn trữ nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 60oC.
6) Bảo vệ môi trường
Không thải bỏ dầu nhớt đã qua sử dụng ra ngoài môi trường, cống rãnh, đất, nước. Gom dầu thải chuyển cho các đơn vị chức năng xử lý.